se tortiller

tự động từ
  1. vặn vẹo, vặn mình
    • Le lierre se tortille autour d'une branche
      dây thường xuân vặn mình quanh một cành
    • La fumée monte en se tortillant
      khói cuồn cuộn bốc lên
  2. (nghĩa bóng) luẩn quẩn, loanh quanh
    • Ils se tortillent à chercher du nouveau
      họ luẩn quẩn tìm cái mới